9 từ vựng về triệu chứng cần biết khi mua thuốc cảm sốt ở Nhật Bản

Đăng bởi

Khi bạn sinh sống ở Nhật, một điều không mong muốn là đôi khi sẽ bị cảm sốt thông thường. 

Với trường hợp nhẹ thì bạn có thể nghỉ ngơi vài ngày, ăn uống cẩn thận, giữ ấm cơ thể, uống nước chanh gừng, hay các biện pháp không cần dùng thuốc. Nhưng khi thấy dấu hiệu chuyển biến nặng hơn hoặc bạn muốn chấm dứt sớm ngay tình trạng cảm cúm để có thể tập trung công việc, học tập, thì cần phải uống thuốc. 

Ở Nhật có rất nhiều loại thuốc, và nếu bạn biết một số từ cơ bản là có thể tìm và mua được. 

Nơi tốt nhất và tiện nhất để mua thuốc là các cửa hàng thuốc gần nhà bạn, tiếng Nhật gọi là 薬屋 (くすりや, kusuri ya), 薬局 (やっきょく, yakkyoku).

  • 薬屋 (くすりや, kusuri ya) thì là cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa cần dùng trong sinh hoạt hàng ngày, và ở đó có 1 gian bán thuốc chữa trị cảm cúm, ho, đau thông tường.
  • Còn 薬局 (やっきょく, yakkyoku) thì là giống hiệu thuốc ở Việt Nam, chỉ bán thuốc và thiết bị y tế.

Để mua đúng loại thuốc bạn cần và phù hợp thì trước hết cần xem triệu chứng của bản thân. 

Sau đó xem các từ tiếng Nhật tương ứng dưới đây để tìm kiếm trong hiệu thuốc, hoặc để hỏi trực tiếp nhân viên hoặc bác sĩ ở đó.

  1. Thuốc cảm: 風邪薬 (かぜぐすり, kazegusuri) 
  2. Triệu chứng: 症状 (しょうじょう, shoujou)
  3. Chảy nước mũi: 鼻水  (はなみず, hanamizu)
    鼻 có nghĩa là mũi, và 水 là nước, vì vậy có thể ghép từ lại với nhau. Thuốc kháng dị ứng phấn hoa cũng thường được dán nhãn 鼻水 (hanamizu), nên bạn cần chú ý. 
  4. Ngạt mũi, tắc mũi: 鼻づまり  (はなづまり, hanazumari)
  5. Ho: 咳   (せき, seki)
    Một lưu ý nhỏ, bạn có thể nhận thấy 痰 (たん, tan) trên xi-rô ho, có nghĩa là đờm.
  6. Đau rát cổ họng: 喉の痛み  (のどのいたみ, nodo no itami)
    のど(nodo) là từ thường được ghi chú trên nhiều loại thuốc. Ví dụ, thuốc ho cũng có thể đề cập đến đau họng, ho, hoặc có thể có đờm.
  7. Sốt: 熱 (ねつ, netsu)
    Mặc dù sốt thường không phải dấu hiệu đặc trưng của cảm lạnh, nhưng hãy yên tâm rằng bạn cũng có thể tìm thấy thuốc cho triệu chứng này.
  8. Đau đầu: 頭痛   (ずつう, zutsuu)
  9. Ớn lạnh/ Run người: 悪寒   (おかん, okan)

Bên cạnh đó, dưới đây là một số loại thuốc phổ biến bạn có thể tham khảo.

  1. Thuốc cảm tổng hợp (hạ sốt, giảm đau, trị đau họng, ho, sổ mũi hiệu quả)

2. Thuốc cảm cúm tổng hợp

3. Thuốc cảm cúm tổng hợp

4. Thuốc đau đầu, giảm đau, tăng vitamin và sức đề kháng

5. Thuốc trị ho, đờm

Hy vọng rằng những từ vựng về triệu chứng và thông tin về các loại thuốc trên đây, sẽ giúp bạn tìm mua được thuốc khi bị cảm sốt thông thường dễ dàng hơn phần nào.

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s